Mã số

Tên đề tài

Người thực hiện

   9.1        

Nghiên cứu tính kháng khuẩn, kháng oxi hóa của nấm Cordyceps sinensis  nuôi cấy trong phòng thí nghiệm

Nguyễn Thị Ngọc Anh

   9.2        

Ứng dụng vi sinh nhằm giảm hàm lượng Nitrate trong dưa muối chua

Nguyễn Thị Ánh Châu

   9.3        

Khảo sát khả năng xử lý nước thải lò mổ của biogas phủ nhựa HDPE

Nguyễn Thị Linh Chi

   9.4        

 

 

Mối liên hệ giữa sự hiện diện của các gen Alt, Ast và Ahh1 với độc lực của vi khuẩn Aeromonas hydrophila trên cá tra (Pangasius hypophthalmus)

Ngô Thanh Cường

   9.5        

Nghiên cứu ảnh hưởng của bạc nitrat (AgNO3) lên sự sinh trưởng và phát triển của cây sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) nuôi cấy in vitro

Nguyễn Việt Cường

   9.6        

Nghiên cứu làm giảm nồng độ COD và BOD trong nước thải chế biến mủ cao su bằng phương pháp sinh học

Danh Duy Cường

   9.7        

Nghiên cứu sử dụng vi sinh vật hiếu khí làm giảm nồng độ BOD, COD trong chế biến mủ cao su

Lâm Thủ Đô

   9.8        

Đánh giá đa dạng di truyền của 10 giống cà chua (Lycopersicon esculentum Mill.) bằng kỹ thuật SSR

Hoàng Đức Trí Dũng

   9.9        

Nghiên cứu sản xuất chế phẩm cố định đạm sinh học từ các chủng Bradyhizobium  spp. sử dụng cho cây đậu xanh

Nguyễn Thị Dược

 9.10     

Khảo sát ảnh hưởng của các yếu tố bảo quản buồng trứng lên quá trình tạo phôi bò in vitro

Lê Văn Huy Tin Em

 9.11     

Nghiên cứu nuôi trồng tang mộc nhĩ ứng dụng trong dược liệu

Nguyễn Thị Trường Giang

 9.12     

Nghiên cứu ảnh hưởng của NAA, BA và Kinetin đến tạo sẹo và khả năng nhân chồi cây hương thảo (Rosmarinus officinalis L.) in vitro

Lê Thị Ngân Hà

 9.13     

Xây dựng phương pháp phân tích Alpha-Tocopherol bằng sắc kí lỏng cao áp trên cây rau ngót (Sauropus androgynus)

Nguyễn Thị Lệ Hằng

 9.14     

Khảo sát hiệu ứng tăng trưởng của oligochitosan chế tạo bằng kỹ thuật bức xạ trên tảo Spirulina plantensis

Nguyễn Thị Thúy Hằng

 9.15     

Kiểm tra, đánh giá tình trạng Vi rút  gây hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở heo (PRRSV) bằng phương pháp Elisa  và RT – PCR

Trương Thị Diễm Hằng

 9.16     

Xây dựng tiêu chuẩn kiểm nghiệm cao và chế phẩm từ hỗn hợp các dược liệu để điều trị bệnh hô hấp

Nguyễn Thị Diệu Hiền

 9.17     

Thu thập và xây dựng qui trình bảo tồn in vitro và ex-vitro cây lúa hoang

Trầm Thị Mỹ Hương

 9.18     

Nghiên cứu phát hiện virus (Monodon baculovirus) gây bệnh còi trên tôm sú tại các vùng nuôi bị dịch bệnh bằng PCR

Báo Thị Xuân Hương

 9.19     

Giảm hàm lượng nitrite trong dưa cải bằng vi sinh vật có ích

Đinh Quang Huy

 9.20     

Chẩn đoán, nghiên cứu CMV (Cucumber mosaic virus) gây bệnh khảm trên cây dưa leo (Cucumis sativus L.) bằng kỹ thuật DAS – ELISA và RT-PCR

Chế Nguyên Kha

 9.21     

Nghiên cứu xử lý bã bùn của hệ thống xử lý nước thải từ nhà máy chế biến thủy sản bằng phương pháp nuôi trùn quế (Perionyx excavates)

Nguyễn Kim Khanh

 9.22     

Khảo sát ảnh hưởng của điều kiện nhân giống in vitro đến sự sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu, methanol trong cây bạc hà (Mentha arvensis L.)

Lương Thiện Khánh

 9.23     

Nghiên cứu đặc điểm sinh học và hình thái quả thể của một số chủng nấm Linh Chi (Ganoderma lucidum) thu thập tại một số tỉnh trong nước

Phan Thị Kiều

 9.24     

Nghiên cứu tình hình nhiễm và đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Salmonella  Shigella ở bệnh viện Nhi Đồng I từ năm 2008 đến 5/2013

Nguyễn Thiên Kim

 9.25     

Xây dựng giải pháp tận dụng bã cà phê làm chất hấp thu kim loại nặng và thu nhận hoạt chất ức chế sinh vật gây hại

Nguyễn Thị Hương Lan

 9.26     

Nghiên cứu sự tạo mô sẹo từ mẫu lá và khảo sát sự phát sinh chồi của cây cỏ ngọt (Steviarebaudiana Bertoni)

Nguyễn Thị Nhật Lệ

 9.27     

Đánh giá chất lượng của tinh trùng bò đông lạnh chưa phân tách và đã phân tách bằng Flow Cytomerty

Phạm Thanh Liêm

 9.28     

Đánh giá hiệu quả sử dụng sinh khối Acetobacter xylinum làm giá thể trong nhân giống thực vật

Nguyễn Thị Liễu

 9.29     

Tách chiết, xác định cấu trúc hóa học của các hợp chất chính trong viễn chí, góp phần xây dựng tiêu chuẩn kiểm nghiệm dược liệu trên thị trường

Nguyễn Thị Thảo Linh

 9.30     

Tạo dòng cassette gen đột biến wzz (O –antigen chain lenght determinat gene) của vi khuẩn Vibrio harveyi trong Ecoli DH5α

Trần Phạm Vũ Linh

 9.31     

Khảo sát khả năng xử lý nước thải sau Biogas của tảo Spirulina platensis

Đặng Thị Bích Loan

 9.32     

Đặc trưng kiểu gen S và gen M của porcine Epidemic Diarrhea virus (PEDV) gây bệnh tiêu chảy cấp trên heo trong giai đoạn 2011-2013

Thạch Lời

 9.33     

Hoàn thiện quy trình nhân giống gừng  (Zingiber officinale) bằng phương pháp nuôi cấy phôi soma

Lê Nguyễn Tấn Lực

 9.34     

Xây dựng quy trình định HCV Genotype bằng phương pháp giải trình tự vùng Gene NS5B

Hoàng Ngọc Mạnh

 9.35     

Phân lập, định danh nấm Beauveria sp. kí sinh côn trùng bằng hình thái và phân tử

Trần Thị Tú Ngân

 9.36     

Khảo sát khả năng phân hủy lignin và cellulose từ một số chủng nấm được phân lập từ tự nhiên

Nguyễn Ngô Yến Ngọc

 9.37     

Nghiên cứu biện pháp sinh học phòng trừ sâu hại và nâng cao năng suất nấm mèo (Auricularia politricha) tại Xã Sông Trầu - Trảng Bom – Đồng Nai

Trịnh Thị Như Nguyệt

 9.38     

Ứng dụng kỹ thuật Real - Time PCR trong chẩn đoán viêm gan do virút HBV tại bệnh viện 175

Nguyễn Ngọc Nhi

 9.39     

Đánh giá hàm lượng Alpha-Tocopherol (vitamin E) trong một số loại thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp

Từ Thị Hồng Nhi

 9.40     

Xây dựng quy trình Multiplex PCR phát hiện Porcine Circovirus type 2, Haemophilus Parasuis, Actinobacillus Pleuropneumoniae  gây bệnh hô hấp phức hợp trên heo

Đoàn Thị Nhung

 9.41     

Sử dụng phản ứng oxy hóa quang hóa
 lọai bỏ asen (SORAS) trong nước ngầm

Trầm Thị Cẩm Nhung

 9.42     

Phân lập và định danh chủng nấm men tham gia vào quá trình lên men hạt cacao

Nguyễn Thị Kiều Oanh

 9.43     

Phân lập, tuyển chọn nhóm vi khuẩn Nitrite hóa và thử nghiệm khả năng phân giải Ammonia trong ao tôm thẻ chân trắng (Penaenus vannamei)

Trần Pháp

 9.44     

Nghiên cứu chế tạo vật liệu hydrogel từ mụn dừa bằng phương pháp ghép bức xạ để hấp thụ arsen

Phạm Tấn Phát

 9.45     

Nghiên cứu các yếu tố bổ sung trong môi trường IVC lên sự phát triển phôi bò in vitro

Lê Văn Phú

 9.46     

Tách dòng, tạo plasmid mang gen EPSPS ứng dụng cho phát hiện đậu nành (Glycine max L.) chuyển gen kháng thuốc diệt cỏ glyphosate

Đinh Thành Phước

 9.47     

Xây dựng quy trình nhân giống cây nắp ấm (Nepenthes mirabilis) bằng phương pháp nuôi cấy mô

Huỳnh Phước

 9.48     

Nghiên cứu sản xuất giá thể trồng cây từ mụn dừa

Nguyễn Quý

 9.49     

Nghiên cứu sự tạo phôi soma và nhân chồi cây macca (Maccadamia) in vitro

Phan Thủy Quyên

 9.50     

Thử nghiệm độc lực chủng Aeromonas hydrophila đột biến nhằm ứng dụng trong nghiên cứu sản xuất vaccine ngừa bệnh nhiễm trùng huyết cho cá tra (P. hypophthalmus)

Chau Phi Rinne

 9.51     

Tối ưu hóa quy trình phân tích adenosine ly trích từ hệ sợi nấm Cordyceps sinensis

Trần Công Sơn

 9.52     

Ứng dụng kỹ thuật PCR để phát hiện
Salmonella spp. trong thịt tươi

Nguyễn Thanh Tâm

 9.53     

Xác định hàm lượng đường Stevioside trong cây cỏ ngọt (Stevia Rebaudian) và thử nghiệm bổ sung cỏ ngọt vào trà bạc hà

Nguyễn Thị Thanh Tâm

 9.54     

Nghiên cứu khả năng áp dụng hệ thống nuôi  cấy ngập chìm tạm thời tự tạo trong nhân vi nhân giống mía đường KU00-1 -61

Ngọ Thị Thắm

 9.55     

So sánh hiệu quả của hai phương pháp chuẩn bị tinh trùng trong trường hợp tinh trùng dị dạng cho phương pháp IUI

Lê Vinh Thắng

 9.56     

Phân tích sự biến đổi di truyền trên đoạn gen mã hóa protein NSP2 của Virus gây hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp trên heo (PRRSV)

Nguyễn Xuân Thắng

 9.57     

Khảo sát quy trình trồng nấm rơm ở một số tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long nhằm tìm ra giải pháp cải thiện năng suất nấm

Danh Minh Thắng

 9.58     

Khảo sát điều kiện nuôi cấy tối ưu và tạo chế phẩm đông khô từ hai chủng vi khuẩn (Acinetobater calcoaceticus anitratus VPI-SD Acinetobater venetianus VPI-VT1) có khả năng phân hủy dầu

Hàn Thị Thanh

 9.59     

Kéo dài thời gian bảo quản xúc xích tiệt trùng ở nhiệt độ thường bằng phương pháp chiếu xạ

Huỳnh T. Phương Thanh

 9.60     

Khảo sát ảnh hưởng của điều kiện nuôi cấy in vitro lên sự tăng trưởng và tích lũy sản phẩm quang hợp của cây Hương Thảo (Rosmarinus officinalis L.)

Đỗ Thị Phương Thảo

 9.61     

Nghiên cứu chuyển gen mã hóa cho protein vỏ (CP) của virus khảm vàng (Cymbidium mosaic virus) vào protocorrn lan Dendrobium Sonia

Nguyễn Thị Thanh Thảo

 9.62     

Sự phát triển của quả thể Cordyceps sinnensis trên các giá thể bán rắn

Lê Phước Thọ

 9.63     

Phân lập và tinh sạch enzyme cellulase từ vi sinh vật cho mục đích sản xuất cồn sinh học

Quản Thị Thu

 9.64     

Nghiên cứu hiệu ứng tăng trưởng của oligoalginate  chế tạo bằng bức xạ trên tảo Spirulina plantensis

Nguyễn Thị Anh Thư

 9.65     

Cải tiến quy trình tổng hợp sợi đôi double stranded RNA trong giải pháp chuyển đổi giới tính tôm càng xanh Macrobrachium rosenbergii

Nguyễn Chuyên Thuận

 9.66     

Khảo sát tỷ lệ nhiễm Salmonella trên thịt tươi tại một số chợ và siêu thị thuộc địa bàn Tp.HCM

Nguyễn Thị Kim Thuận

 9.67     

Xác định mối quan hệ giữa sự hiện diện của các gene gây độc aerA, ahpA, lip và độc lực của  Aeromonas hydrophila gây bệnh trên cá tra (Pangasius hypophthalmus)

Nguyễn Thị Ngọc Thùy

 9.68     

Nghiên cứu hiệu ứng tăng trưởng oligo- β glucan chế tạo bằng phương pháp chiếu xạ trên gà

Nguyễn Thị Thủy Tiên

 9.69     

Phân lập, tuyển chọn một số vi khuẩn có khả năng phân giải dầu diesel

Lai Trung Tín

 9.70     

Phân lập nấm men Saccharomyces cerevisiae , khảo sát khả năng  ức chế sản sinh Aflatoxin của các chủng phân lập được

Dương Ngô Thị Bích Trâm

 9.71     

Thu nhận, nhân dòng gen mã hóa enzyme lignin peroxidase H8 từ Phanerochaete chrysosporium vào E. coli

Lê Thị Huỳnh Trâm

 9.72     

Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ mạt cưa sau trồng nấm

Nguyễn Thị Thiên Trang

 9.73     

Kết hợp thủy phân và lên men rơm rạ tạo Ethanol bằng cộng đồng vi sinh vật chịu nhiệt có trong bùn

Nguyễn Đức Trọng

 9.74     

Khảo sát sơ bộ thành phần hóa thực vật và xác định khả năng kháng khuẩn, khả năng chống oxy hóa của cao chiết từ một số bộ phận cây Sa kê (Artocapus altilis)

Võ Văn Trung

 9.75     

Nghiên cứu công nghệ tạo viên chế phẩm vi sinh trong xử lý nước ao nuôi thủy sản

Nguyễn Mạnh Tùng

 9.76     

Khảo sát ảnh hưởng của một số yếu tố vật lý lên sự tăng trưởng của cây cẩm chướng (Dianthus caryophyllus L.) trong điều kiện nuôi cấy in vitro

Vũ Thị Kim Uyên

 9.77     

Tinh sạch và xác định cấu trúc hợp chất Alkaloid trong cây tơ xanh (Cassytha filiformis L.)

Nguyễn Thị Hồng Vân

 9.78     

Khảo sát khả năng xử lý nước thải bột mì của hệ thống Biogas phủ nhựa HDPE

Trần Thị Vân

 9.79     

Nghiên cứu sự phát sinh phôi từ mô sẹo và khả năng nhân chồi sâm Ngọc Linh (Panax vietnamesis Ha et Grushv.) trong điều kiện in vitro

Trương Phi Yến

 9.80     

Xác định hàm lượng kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp LC-MS/MS

Nguyễn Thị Kim Ngân

 9.81     

Khảo sát ảnh hưởng của các chất bổ sung vào môi trường nuôi cấy đến sự nhân chồi in vitro của lan Hồ Điệp (Phalaenopsis amabilis)

Long Quang Vũ

 9.82     

Khảo sát ảnh hưởng của một số chất kích thích tăng trưởng lên quá trình tái sinh cây đậu xanh (Vigna radiate L. Wilczek) từ rễ in vitro

Mai Thị Thúy Tình

Số lần xem trang : :5006
Nhập ngày : 14-07-2014
Điều chỉnh lần cuối :

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp Kỹ sư Công nghệ Sinh học

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp LT09SH(14-07-2014)

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp DH08SH(14-07-2014)

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp DH07SH(01-02-2012)

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp DH06SH(14-08-2010)

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp DH05SH (24-11-2009)

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp DH04SH(25-11-2008)

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp TC03SHCM(25-11-2008)

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp DH03SH(26-12-2007)

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp DH02SH(26-12-2007)

Danh sách Khóa luận tốt nghiệp lớp DH01SH(26-12-2007)

Trang liên kết

 

 

 

 

Chào bạn !
X

Xin mời bạn đặt câu hỏi !

Họ tên
 
Email /Fb/Điện thoại:

Nội dung:

Số xác nhận : hai chín bảy không chín