|
STT |
Họ tên sinh viên |
Tên đề tài |
Người hướng dẫn |
|
1 |
Nguyễn Ngọc Cẩm |
Ứng dụng chỉ thị phân tử SSR trong chọn tạo giống đậu tương (Glycine L. Merr) kháng bệnh rỉ sắt (Phakopsora pachirhizy) tại các tỉnh Nam bộ |
ThS. Trương Quốc Ánh |
|
2 |
Hồ Văn Cường |
Nghiên cứu ứng dụng enzyme bromelain thủy phân bột thịt xương sản xuất phân hữu cơ sinh học và khảo sát hiệu lực của chế phẩm trên cây cải ngọt |
ThS. Lý Hồng Phát |
|
3 |
Trần Quốc Dũng |
Điều tra và nghiên cứu quy trình ly trích một số loài rong biển phổ biến ở miền Trung Việt Nam để ứng dụng làm phân bón hữu cơ sinh học. Khảo sát hiệu lực của chế phẩm trên cây cải ngọt |
PGS. TS. Huỳnh Thanh Hùng |
|
4 |
Nguyễn Thị Điệp |
Nghiên cứu nhân giống in vitro cây Trạng nguyên Euphorbia pulcherrima Willd. |
ThS. Nguyễn Vũ Phong |
|
5 |
Huỳnh Đức Định |
Đánh giá đa dạng di truyền quỹ gene cây cao su bằng kỹ thuật RAPD-PCR |
ThS. Lê Thị Thùy Trang |
|
6 |
Đỗ Minh Giang |
Nghiên cứu và sử dụng chế phẩm RIBE 2.0 thủy phân bột xương thịt sản xuất phân hữu cơ sinh học và khảo sát hiệu quả của phân trên cây rau |
ThS. Lý Hồng Phát |
|
7 |
Đào Thị Ngọc Hiền |
Xác định phả hệ phân tử của ruồi đục quả Bactrocera tại một số tỉnh miền nam Việt Nam bằng kỹ thuật sinh học phân tử |
TS. Nguyễn Hữu Đạt, |
|
8 |
Nguyễn Thị Trang Nhã |
Tạo cây ghép giữa cây cà chua (Solanum lycopersicum Mill.) và cây khoai tây (Solanum tuberosum L.) bằng phương pháp ghép đoạn cành |
ThS. Nguyễn Thị Kim Linh |
|
9 |
Đỗ Phạm An Nhiên |
Phân tích đa dạng di truyền các giống ngô bằng chỉ thị phân tử SSR |
ThS. Trương Quốc Ánh |
|
10 |
Điền Thị Tuyết Nhung |
Khảo sát khả năng tạo sẹo và tái sinh chồi in vitro cây hoa lài (Jasmin Sambac) in vitro |
ThS. Nguyễn Thị Kim Linh |
|
11 |
Trương Công Phát |
Nghiên cứu sử dụng enzyme papain thủy phân cá tra, cá basa sản xuất phân hữu cơ sinh học và thử nghiệm chế phẩm trên cây cải xanh |
PGS. TS. Huỳnh Thanh Hùng |
|
12 |
Nguyễn Thế Phương |
Nghiên cứu sử dụng chế phẩm RIBE 2.0 thủy phân bánh dầu đậu nành để sản xuất phân hữu cơ sinh học và khảo sát hiệu lực của phân trên rau cải ngọt |
ThS. Lý Hồng Phát |
|
13 |
Huỳnh Thị Minh Tâm |
Đánh giá biến lượng di truyền quần thể con lai cây cao su của tổ hợp lai PB260 x AC55 và PB260 x RO62/26 bằng kỹ thuật RAPD-PCR |
ThS. Lê Thị Thùy Trang |
|
14 |
Chu Quang Tấn |
Khảo sát môi trường vi nhân giống lan Ngọc Điểm (Rhynchostylis gigantea) |
ThS. Huỳnh Cơ Tấn |
|
15 |
Nguyễn Thị Ngọc Thảo |
Xác định sự hiện diện division Châu Mỹ của vi khuẩn Ralstonia solanacearum bằng kỹ thuật PCR trên các lô hạt giống cây họ cà nhập khẩu vào Việt Nam |
ThS. Nguyễn Thị Hoa |
|
16 |
Nguyễn Thị Đức Thi |
Nghiên cứu chuyển gene bằng vi khuẩn Agrobacterium rhizogenes vào cây cà độc dược (Datura innoxia Mill) |
ThS. Nguyễn Vũ Phong |
|
17 |
Huỳnh Ngọc Thịnh |
Nghiên cứu ứng dụng thủy canh hồi lưu và không hồi lưu cho sản xuất rau xà lách và cải bẹ xanh |
KS. Hoàng Quý Châu |
|
18 |
Nguyễn Thị Thoan |
Khảo sát ảnh hưởng của BA, NAA, 2,4-D lên sự nuôi cấy in vitro cây gấc |
ThS. Nguyễn Vũ Phong |
|
19 |
Nguyễn Thị Minh Trang |
Chọn giống ngô lai chịu hạn bằng chỉ thị phân tử SSR |
ThS. Trương Quốc Ánh |
|
20 |
Nguyễn Hùng Vương |
Nghiên cứu sử dụng chế phẩm RIBE 2.0 thủy phân bánh dầu đậu phộng để sản xuất phân hữu cơ sinh học và khảo sát hiệu lực của phân trên rau cải ngọt |
PGS. TS. Huỳnh Thanh Hùng |
|
21 |
Võ Minh Viên |
Ảnh hưởng của EC (Electrical Conductivity) lên sự phát triển và năng suất của dâu tây trên xơ dừa trong nhà kính |
ThS. Nguyễn Ngọc Trì |
|
22 |
Trần Trung Hiếu |
Khảo sát sự sinh trưởng và phát triển của cây xà lách (Lactuca sativa) trên các mô hình thủy canh |
ThS. Nguyễn Ngọc Trì |
|
23 |
Lưu Thái Chí Kha |
Khảo sát sự sinh trưởng và phát triển của cây rau xà lách lô lô tím (Lollo Rossa) trồng bằng phương pháp thủy canh trên các môi trường dinh dưỡng khác nhau |
ThS. Nguyễn Ngọc Trì |
|
24 |
Đoàn Văn Duy |
Khảo sát ảnh hưởng của pH trong hệ thống thủy canh kiểu mao dẫn trên giá thể mụn dừa đến sinh trưởng phát triển cây cải ngọt (Brassica chinensis) |
ThS. Nguyễn Ngọc Trì |




