|
TT
|
SV THỰC HIỆN
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
GV HƯỚNG DẪN
|
|
1
|
Lê Trọng Ái
|
Điều tra thành phần và công dụng thuốc, hóa chất được sử dụng trong nuôi tôm ở Cà Mau
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
2
|
Lê Thị Hồng Diễm
|
Đánh giá hiệu quả xử lý và khảo sát nồng độ sinh khối vi sinh vật trong nước thải sinh hoạt trên mô hình bùn hoạt tính
|
ThS. Lê Tấn Thanh Lâm
KS. Võ Thanh Thủy
|
|
3
|
Lê Thị Diễm
|
Áp dụng mô hình bùn hoạt tính Aerotank xử lý nước thải chăn nuôi heo
|
ThS. Lê Tấn Thanh Lâm
KS. Lê Thị Lan Thảo
|
|
4
|
Đòan Thị Hạnh Dung
|
Bước đầu áp dụng quần xã tuyến trùng biển làm chỉ thị sinh học cho việc đánh giá chất lượng môi trường nước tại một số khu vực thuộc biển tây.
|
ThS. Ngô Xuân Quảng
ThS. Dương Đức Hiếu
|
|
5
|
Phan Thùy Dung
|
Nghiên cứu khả năng xứ lý nước thải chăn nuôi bò của cỏ Vetiver trồng thủy canh với các nồng độ khác nhau
|
PGS. TS. Bùi Xuân An
|
|
6
|
Nguyễn Ngọc Duy
|
Tận dụng phế phụ phẩm thủy sản lên men chua làm thức ăn bổ sung cho tôm
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
7
|
Trương Thị Hồng Đào
|
Bước đầu thử nghiệm qui trình chế biến nước ép bưởi đóng chai
|
TS. Nguyễn Thị Thanh Kiều
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
8
|
Phạm Minh Đương
|
Bảo quản và chế biến bắp cải và cải xanh bằng phương pháp muối chua ngọt
|
TS. Đinh Ngọc Loan
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
9
|
Đặng Minh Dương
|
Nghiên cứu khả năng xứ lý nước thải chăn nuôi bò của cỏ Vetiver, lục bình, bèo cái, bèo tấm
|
PGS. TS. Bùi Xuân An
|
|
10
|
Nguyễn Quốc Triều Em
|
Khảo sát qui trình sản xuất giống cua biển Scylla serrata var. paramamosain tại trại thực nghiệm giống thủy sản nước lợ, trung tâm khuyến ngư tỉnh Cà Mau
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
11
|
Nguyễn Thị Thu Hằng
|
Khảo sát sự ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng và một yếu tố lên sự phát triển của nấm men Saccharomyces cerevisiae và Saccharomycesboulardii
|
TS. Nguyễn Ngọc Hải
|
|
12
|
Trần Thị Ngọc Hân
|
Chế biến và bảo quản kim chi dưa leo
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
13
|
Nguyễn Chí Hảo
|
Khảo sát khả năng sử dụng phương pháp ELISA để chỉ thị virus gây bệnh ở tôm và mối tương quan giữa kết quả chỉ thị bệnh ở tôm giống và hiệu quả thả nuôi ngoài đồng ở tỉnh Cà Mau
|
TS. Văn Thị Hạnh
|
|
14
|
Dương Nữ Diệu Hiền
|
Khảo sát qui trình chế biến tôm sú Nobashi tại công ty cổ phần chế biến thủy sản và xuất khẩu Minh Hải
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
15
|
Phan Ngọc Hương
|
Ứng dụng kỹ thuật di truyền với nấm men để lên men rượu vang chuối
|
KS. Nguyễn Minh Hiền
|
|
16
|
Tạ Hoàng Kha
|
Chỉ thị mẫu tôm bị bệnh đuôi đỏ họai tử của tôm sú (Penaeus monodon) và khảo sát khả năng lây nhiễm của virus (RTV) trên tôm sú giống
|
TS. Văn Thị Hạnh
CN. Lê Phúc Chiến
|
|
17
|
Nguyễn Văn Khả
|
Điều tra và khảo sát một số chỉ tiêu hoá lý sinh của sản phẩm soài ngâm trên địa bàn quận Thủ Đức và TP. Biên hòa
|
ThS. Đinh Ngọc Loan
|
|
18
|
Phan Văn Kháng
|
Khảo sát hiệu quả xứ lý nước thải chăn nuôi heo bằng mô hình lọc sinh hiếu khí
|
ThS. Lê Tấn Thanh Lâm
KS. Vũ thị Thanh Giang
|
|
19
|
Lê Văn Khắp
|
Nghiên cứu tạo phân Compost từ bèo lục bình (Eichhornia crassipes) bằng phương pháp ủ Composting
|
ThS. Dương Dức Hiếu
ThS. Trần Thạnh Phong
|
|
20
|
Lý Anh Khoa
|
Nghiên cứu khả năng xử lý nước rỉ rác Gò Cát của cây Dầu mè (Jatrophacurcas L.) trên mô hình cánh đồng tưới
|
PGS.TS. Bùi Xuân An
|
|
21
|
Lê Thị Thùy Linh
|
Ảnh hưởng của hỗn hợp chế phẩm Probiotic và trùn quế (Perionyx excavatus) trên sinh trưởng và năng suất của gà lương phượng
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
22
|
Lê Hồng Linh
|
Thí nghiệm ảnh hưởng của nồng độ nước thải chăn nuôi bò đến khả năng xử lý chất ô nhiệm của cây cù nèo (Limnocharis flava)
|
PGS. TS. Bùi Xuân An
|
|
23
|
Trịnh Phương Linh
|
Ảnh hưởng của Mannan oligosaccharide lên sự tăng trưởng và nâng cao sức đề kháng bệnh của cá tra Pangasius hypophthalmus
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
24
|
Đặng Hồng Lợt
|
Tận dụng nguồn nguyên liệu bã men bia để chế biến nước mắm men bia – nội tạng cá
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
25
|
Phạm Thị Luyên
|
Khảo sát một số yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến sự nhân chồi và ra rễ của cây hoa lily nuôi cấy in vitro
|
ThS. Nguyễn Ngọc Trì
|
|
26
|
Phạm Thị Luyến
|
Ảnh hưởng của phương pháp xử lý mùi hôi trong phân heo trên sinh trưởng và phát triển của trùn quế (Perionyx excavatus)
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
27
|
Cao Thị Mai
|
Đáng giá hiệu quả phân tích E.coli và coliform trong thủy hải sản bằng phương pháp nuôi cấy
|
ThS. Nguyễn Tiến Dũng
|
|
28
|
Trần Thị Mai
|
Khảo sát giai đọan đường hóa tinh bột hạt mít bằng chế phẩm enzyme từ nấm mốc để sản xuất rượu chưng cất
|
KS. Nguyễn Minh Hiền
|
|
29
|
Nguyễn Hạnh Nguyên
|
Thử nghiệm nuôi tảo Chilorella trong môi trường Hannay và Watanabe
|
TS. Trương Vĩnh
|
|
30
|
Huỳnh Kiều Nhi
|
Nghiên cứu qui trình chế biến một số sản phẩm sò lông sấy
|
TS. Nguyễn Phú Hòa
|
|
31
|
Đoàn Tuyết Nguyền
|
Ảnh hưởng của nồng độ NAA và BA đến khả năng cảm ứng tạo mô sẹo và tái sinh chồi từ mẫu lá của cây lily yelloween. Ảnh hưởng của nồng độ đường đế sự hình thành củ từ chồi lily
|
ThS. Nguyễn Ngọc Trì
|
|
32
|
Nguyễn Văn Non
|
Thử nghiệm nuôi cấy và khảo sát khả năng tạo tinh dầu từ cây bạc hà (Mentha arvensia L.) in vitro
|
TS. Trần Thị Lệ Minh
|
|
33
|
Nguyễn Long Quân
|
Nghiên cứu sản xuất nước chấm từ bã men bia và bánh dầu dậu phộng
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
34
|
Nguyễn Trung Quân
|
Khảo sát qui trình chế biến tôm sú (HLSO) đông Block và kiểm tra hàm lượng kháng sinh Chloramphenicol trên tôm nguyên liệu và thành phẩm
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
35
|
Trần Văn Quốc
Nguyễn Phạm Bích Trân
|
Nhân nhanh cây địa lan (Cymbidium) bằng nuôi cấy đỉnh sinh trưởng
|
ThS. Nguyễn Vũ Phong
KS. Biện Thị Lan Thanh
|
|
36
|
Nguyễn Hồng Đỗ Quyên
|
Nghiên cứu tận dụng bã men bia và bánh dầu đậu phộng để sản xuất nước chấm bằng tác nhân thủy phân của nấm Aspergillus oryzane
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
37
|
Nguyễn Minh Tân
|
Khả năng xử lý chất thải chăn nuôi của cỏ Vetiver (Vetiverria zizanaoides), cây cỏ voi (pennisetum purpureum), cây sậy (Phragmites australis) bằng mô hình bãi lọc cây trồng
|
PGS. TS. Bùi Xuân An
|
|
38
|
Trần Văn Thám
|
Ứng dụng nguồn phế phụ phẩm thủy sản lên men chua để bổ sung vào thức ăn chăn nuôi
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
39
|
Nguyễn Văn thật
|
Phân lập,khảo sát khả năng sinh tổng hợp enzyme protease của chủng vi khuẩn chịu mặn
|
ThS. Trần Thạnh Phong
ThS. Dương Đức Hiếu
|
|
40
|
Lê Văn Thật
|
Chỉ thị bệnh teo gan trên tôm sú (Penacus monodon) và khảo sát khả năng gây nhiễm trên tôm sú giống trong phòng thí nghiệm
|
TS. Văn Thị Hạnh
CN. Lê Phúc Chiến
|
|
41
|
Võ Bích Thảo
|
Ảnh hưởng của các nguồn thức ăn trênsinh trưởng và phát triển của trùn quế (Perionyx excavatus)
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
42
|
Nguyễn Kim Thoa
|
Tận dụng chế phẩm đầu tôm, ruột cá và bã men bia để chế biến nước mắm
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
43
|
Văn Truyền Thống
Phan Tấn Phát
|
Ảnh hưởng của thức ăn lên sự tăng trưởng của cá bống tượng (Oxyeleotris marmoratus bleeker)
|
TS. Nguyễn Phú Hòa
|
|
44
|
Hùynh Thị Bích Thúy
|
Nghiên cứu lai tạo giống giống lan Dendrobium bằng phương pháp thụ phấn nhân tạo. Nhân giống Dendrobium lai bằng phương pháp nuôi cấy mô
|
ThS. Nguyễn thị Kim Linh
|
|
45
|
Nguyễn Thanh Thúy
|
Nghiên cứu hiệu quả xử lý nước thải chăn nuôi heo bằng bèo lục bình
|
ThS. Lê Tấn Thanh Lâm
KS. Vũ Thị Thanh Giang
|
|
46
|
Đỗ Thị Thanh Thủy
|
Qui trình lên men nước uống dinh dưỡng từ trà xanh (Kombucha)
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
47
|
Nguyễn thanh Tuấn
|
Khảo sát sự ô nhiễm vi sinh vật trong các loại: nước sinh họct, nước đá và nước uống đóng chai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
ThS. Nguyễn Tiến Dũng
KS. Võ Mạnh Sáng
|
|
48
|
Nguyễn Trung Tính
Nguyễn Phương Vỹ
|
Khảo sát hàm lượng tinh dầu, Menthol, Menthone trong cây bạc hà (Mentha arvensis L.) bằng các phương pháp khác nhau
|
KS. Dương Thành Lam
TS. Trần Thị Lệ Minh
|
|
49
|
Lê Tố Trâm
|
Điều tra thành phần, công dụng và chỉ tiêu tổng số vi sinh vật hiếu khí của sản phẩm probiotics sử dụng trong nuôi tôm ở Cà Mau.
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
50
|
Cao Ngọc Trình
|
Điều tra hiện trạng nuôi cá chình Anguilla thương phẩm tại xã Tân Thành, TP. Cà Mau
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
51
|
Nguyễn Xuân Tường
|
Tìm hiểu hiện trạng nghề nuôi tôm sú ở huyện Đầm Dơi – Tỉnh Cà Mau
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
52
|
Trương Thành Viễn
|
Bước đầu thử nghiệm chế biến nước ép trái cây từ dứa
|
TS. Nguyễn thị Thanh Kiều
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
53
|
Trần Quốc Trí
|
Khảo sát hiện trạng nuôi cá bống tượng Oxyeleotris marmoratus thương phẩm ở tỉnh Cà Mau
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
54
|
Nguyễn Xuân Trúc
|
Ảnh hưởng của việc thay thế trùn quế (Perio nyx excavatus) trong khầu phần đến khả năng sinh trưởng và năng suất của gà Lương phương
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
55
|
Lưu Văn Ý
|
Xử lý chất thải hữu cơ có nguồn gốc từ trái cây bằng trùn quế
|
ThS. Lê Tấn Thanh Lâm
|
|
56
|
Bông Văn Út
|
Nghiên cứu ứng dụng bèo tấm để xử lý nước thải sinh hoạt tại ký túc xá khu A - Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh
|
CN. Nguyễn Thị Huyên
CN. Nguyễn Văn Huy
|
|
57
|
Lê Thanh Út
|
Khảo sát mức độ ô nhiễm vi sinh vật trong các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
ThS. Nguyễn Tiến Dũng
KS. Võ Mạnh Sáng
|
|
58
|
Phạm Thanh Tùng –SH02
|
Khảo sát thử nghiệm sản xuất Yeast Extract dạng bột
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
TT
|
SV THỰC HIỆN
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
GV HƯỚNG DẪN
|
|
1
|
Nguyễn Nhựt Chen
|
Khả năng đối kháng Vi khuẩn Bacillus subtilis đối với Edwardsiella ictaluri trên cá Tra
|
PSG.TS Nguyễn Ngọc Hải
|
|
2
|
Ngô Hải Đăng
|
Ảnh hưởng thời gian lưu lại của phân bò lên khả năng sinh GAS của hầm ủ KT1 Trung Quốc
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
3
|
Ngô Bắc Đẩu
|
Nghiên cứu tạo phôi Soma ở cây Hồng Môn (Anthurium arizona)
|
KS.Tôn Trang Ánh
|
|
4
|
Võ Út Em
|
Ảnh hưởng của thời gian lưu phân bò, phân heo lên sinh trưởng và năng suất của Trùn Quế
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
5
|
Huỳnh Chí Hiếu
|
Ảnh hưởng của cám gạo trên phân bò và phân heo lưu 3 ngày trên sinh trưởng và năng suất của trùn quế (Perionyx excavatus)
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
6
|
Trần Nhật Hoàng
|
Ảnh hưởng hàm lượng COD của nước phân heo đến khả năng xử lý của cỏ PARA (Brachiari mutica) trên mô hình bãi lọc
|
PGS.TS Bùi Xuân An
|
|
7
|
Phan Thanh Hương
|
Khảo sát tỉ lệ nhiễm Sanmonella và Escherichia coli trong nguyên liệu và sản phẩm thuỷ sản tại nhà máy chế biến thuỷ sản xuất khẩu Minh Hải Jostoco
|
ThS. Nguyễn Tiến Dũng
KS. Mai Bá Dũng
|
|
8
|
Ngô Cẩm Hường
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của độ mặn đến tỉ lệ sống, thời gian biến thái của ấu trùng cua biển (Scylla serrata var.Paramamosain) giai đoạn (ZOEA - MEGALOPE)
|
TS. Vũ Anh Tuấn
|
|
9
|
Nguyễn Việt Khắc
|
Kiểm tra tổng số coliforms và sự hiện diện của Escherichia coli trong sản phẩm tôm đông lạnh
|
TS. Vũ Thị Lâm An
|
|
10
|
Hồ Trung Kiên
|
Ảnh hưởng thời gian lưu lại của phân heo lên khả năng sinh GAS của túi phân làm chất đốt
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
11
|
Phương Thị Lụa
|
Nghiên cứu sử lý nhộng ruồi nhà Musca domestica L. để sản xuất ong ký sinh
|
TS. Trần Tấn Việt
|
|
12
|
Từ Công Luân
|
Khả năng đối kháng của vi khuẩn Bacillus subtilis phân lập từ ruột cá tra đối với vi khuẩn Salmonella
|
PGS. TS Nguyễn Ngọc Hải
ThS. Nguyễn Thị Thu Năm
|
|
13
|
Phạm Văn Màng
|
Nghiên cứu sản xuất phân hữu cơ sinh học bằng phương pháp thủy phân bánh dầu
|
PGS.TS Huỳnh Thanh Hùng
|
|
14
|
Đỗ Thành Nam
|
Khảo sát khả năng GAS và xử lý nước thải heo của hệ thống BIOGAS phủ nhựa HDPE
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
15
|
Trần Trường Nhân
|
Khả năng đối kháng của Bacillus subtilis phân lập từ phân heo đối với vi khuẩn E.coli
|
PGS.TS Nguyễn Ngọc Hải
|
|
16
|
Bùi Hằng Ni
|
Nghiên cứu hoàn thiện quy trình nuôi trùn quế (Perionyx excavatus) trên phân bò
|
TS. Trần Tấn Việt
KS. Nguyễn Hữu Trúc
|
|
17
|
Nguyễn Hữu Phúc
|
Ảnh hưởng của cám gạo lên phân bò tươi trên sinh trưởng và năng suất của trùn quế.
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
18
|
Nguyễn Thị Thu Phương
|
Đánh giá chất lượng tôm sú giống (Penaeus monodon) sản xuất tại Cà Mau
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
19
|
Huỳnh Duy Phương
|
Khả năng sử lý nước rỉ rác của cây dầu mè (Jatropha curcas) với các thời gian lưu nước khác nhau trên mô hình cánh đồng tưới
|
PGS.TS. Bùi Xuân An
|
|
20
|
Châu Thanh Quân
|
Sử dụng ấu trùng của ruồi lính đen Hermetia illucens (Diptera Stratiomyidae) để xử lý rác chợ và rác nhà hàng
|
TS. Trần Tấn Việt
KS. Nguyễn Hữu Trúc
|
|
21
|
Nguyễn Việt Tá
|
Mô tả quy trình sản xuất tôm sú giống (Penaeus monodon) tại sản xuất giống Ngô Minh Chiến, xã Lương Thế Chân
|
TS. Nguyễn Hữu Thịnh
|
|
22
|
Đặng Chí Tâm
|
Ảnh hưởng của cám gạo trên phân bò và phân heo lưu 9 ngày trên sinh truởng và năng suất của trùn quế
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
23
|
Trần Nhật Tấn
|
Khảo sát khả năng chịu mặn của cây mía (Saccharum ficinarum) bằng phương pháp nuôi cấy mô
|
ThS. Nguyễn Thị Kim Linh
|
|
24
|
Nguyễn Thanh Tân
|
Kiểm tra tổng số vi sinh vật hiếu khí ở 30o C (TPC), Escherichia coli, Salmonella trên tôm đông lạnh ở xí nghiệp chế biến thuỷ sản đông lạnh Cà Mau
|
TS. Vũ Thị Lâm An
|
|
25
|
Huỳnh Quốc Thái
|
Nghiên cứu đa dạng hình thái và đánh giá mức độ đa dạng di truyền một số dòng mè (Sesamum sp.) có nguồn gốc khác nhau sử dụng kỹ thuật RAPD
|
TS. Bùi Minh Trí
|
|
26
|
Trần Văn Thám
|
Ứng dụng phụ phẩm thuỷ sản lên men chua để bổ sung vào thức ăn chăn nuôi
|
ThS. Vương Thị Việt Hoa
|
|
27
|
Nguyễn Chí Thành
|
Kiểm nghiệm một số chỉ tiêu vi sinh trên sản phẩm tôm nguyên liệu và sản phẩm tôm đông lạnh tại công ty cổ phần chế biến thuỷ sản xuất khẩu Minh Hải
|
TS. Vũ thị Lâm An
KS. Mai Bá Dũng
|
|
28
|
Bùii Thị Thanh Thẻ
|
Khảo sát môi trường dinh dưỡng thích hợp cho sự sinh trưởng phát triển của cây cải bẹ xanh (Brassica juncea L.) trên hệ thống thuỷ canh kiểu mao dẫn
|
ThS. Nguyễn Ngọc Trì
|
|
29
|
Nguyễn Thanh Thoảng
|
Nuôi phối hợp Bacillus subtilis với Saccharomyces cerevisia và Saccharomyces boulardii trên môi trường rỉ đường
|
PGS.TS Nguyễn Ngọc Hải
ThS. Nguyễn Thị Thu Năm
|
|
30
|
Phan Minh Thúc
|
Kiểm tra sự nhiễm vi sinh vật trên các sản phẩm tôm đông lạnh của công ty cổ phần thủy sản Cà Mau
|
TS. Vũ Thi Lâm An
|
|
31
|
Nguyễn Thị Ngọc Thuy
|
Nghiên cứu quy trình nuôi trùn quế (Perionyx excavatus) trên phân heo
|
TS. Trần Tấn Việt
KS. Nguyễn Hữu Trúc
|
|
32
|
Nguyễn Bích Tiên
|
Xử lý chất thải nông nghiệp bằng Trùn quế
|
ThS. Lê Tấn Thanh Lâm
|
|
33
|
Mã Ngọc Tiền
|
Khảo sát ảnh hưởng của một số chất điều hoà sinh trưởng đến hiệu quả tạo chồi và tạo rễ của cây chuối già lùn (Musa nana Lour.) in vitro
|
ThS. Nguyễn Vũ Phong
KS. Biện Thị Lan Thanh
|
|
34
|
Huỳnh Văn Tiền
|
Khảo sát khả năng nhân giống chuối LABA (Musanensi L.Var Giant cavendishii) invitro nuôi cấy trong điều kiện tự nhiên và trong phòng tăng trưởng
|
ThS. Nguyễn Thị Kim Linh
KS. Phạm Thế Hậu
|
|
35
|
Lê Thanh Tiễn
|
Khảo sát khả năng sinh GAS của túi BIOGAS và ảnh hưởng của poly aluminium chloride trên sự lắng tụ nước thải đầu ra của hệ thống BIOGAS
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
36
|
Trần văn Tỉnh
|
Ảnh hưởng thời gian lưu lại của phân heo lên khả năng sinh GAS của hầm ủ KT 1 Trung Quốc
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
37
|
Huỳnh Ngọc Trường
|
Ảnh hưởng của cám gạo trong phân bò, phân heo lưu 6 ngày trên sinh trưởng và năng suất trùn quế (Peruionyx excavatus)
|
TS. Dương Nguyên Khang
|
|
38
|
Đặng Quốc Tượng
|
Khảo sát ảnh hưởng một số thành phần dinh dưỡng bổ sung trong môi trường nuôi cấy đến khả năng nhân chồi và tạo rễ của Lan Denrobium spp. in vitro
|
Ths. Nguyễn Vũ Phong
KS.Tôn Bảo Linh
|
|
39
|
Lê Nhã Uyên
|
Khảo sát ảnh hưởng của một số hoá chất và thuốc kháng sinh đến thời gian tươi của hoa hồng (Rosa sp.) cắt cành
|
ThS. Nguyễn Thị Kim Linh
|
|
40
|
Võ Ngọc Thuý Vi
|
Khảo sát ảnh hưởng của các chất kích thích sinh trưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của Anthurium acaule (jacq.) Schott in vitro
|
ThS. Nguyễn Vũ Phong
|