Danh sách phòng thí nghiệm, thực hành, thực tập và nghiên cứu khoa học

cho sinh viên Công nghệ Sinh học

  1. Chuyên ngành thực vật

STT

Tên

Kí hiệu

 Địa điểm

Diện tích

Mục đích sử dụng

1.

Phòng lưu giữ hạt giống

RIBE101

 Nhà A2

 48 m2

Lưu giữ hạt giống

2.

Phòng công nghệ sản xuất cây trồng

RIBE 103

 Nhà A2

48 m2

Sản xuất cây trồng

3.

Phòng thí nghiệm chọn giống cây trồng sinh học phân tử

RIBE 204

Nhà A2

 48 m2

Nghiên cứu chọn tạo giống dựa vào chỉ thị phân tử

4.

Phòng thí nghiệm năng lượng sinh học thực vật

RIBE 109

 Nhà A1

 

 48 m2

 

Nghiên cứu và giảng dạy

5.

Phòng thí nghiệm công nghệ gene thực vật

RIBE 111

 Nhà A1

48 m2

Nghiên cứu chuyển gen thực vật

6.

Phòng nuôi cấy mô tế bào thực vật

BIO 216

BIO 218

BIO 220

BIO 222

BIO 224

Nhà A1

 48 m2

48 m2

20m2

48 m2

20 m2

Nghiên cứu và giảng dạy nuôi cấy mô tế bào thực vật

7.

Phòng nghiên cứu cây dược  liệu

BIO 314

 Nhà A1

48 m2

Nghiên cứu cây dược liệu, chiết xuất hợp chất thứ cấp

 

 2. Chuyên ngành hóa phân tích

 

STT

Tên

 Kí hiệu

Địa điểm

Diện tích

Mục đích sử dụng

1.

Phòng Vilas

RIBE 301

 Nhà A2

15 m2

Phòng nhân viên

2.

Phòng Vilas

RIBE 302A

Nhà A2

24 m2

Phòng làm việc của cán bộ Vilas

3.

Phòng LC/MS-MS

RIBE 302B

Nhà A2

24 m2

Phòng thiết bị

4.

Phòng sắc ký

RIBE 303

Nhà A2

48 m2

Phòng thiết bị

5.

Phòng phá mẫu

RIBE 304

 Nhà A2

48 m2

Chuẩn bị mẫu thử nghiệm

6.

Phòng quang phổ

RIBE 305

 Nhà A2

48 m2

Phòng thiết bị

 

3. Chuyên ngành công nghệ sinh học môi trường

STT

 Tên

 Kí hiệu

Địa điểm

Diện tích

Mục đích sử dụng

1.

Phòng nghiên cứu thực vật xử lý ô nhiễm

BIO 112

 Nhà A1

 48 m2

Giảng dạy và thực hành chỉ thị sinh học

2.

Phòng nghiên cứu tảo

BIO 114

 Nhà A1

48 m2

Nghiên cứu tảo các loại

3.

Phòng nghiên cứu lên men vi sinh

BIO 116

 Nhà A1

 48 m2

Nghiên cứu và sản xuất sinh khối

4.

Phòng thí nghiệm độc chất học môi trường

RIBE 401

Nhà A1

70 m2

Nghiên cứu về môi trường

5.

Phòng chỉ thị sinh học

BIO 104

Cẩm Tú

60 m2

Giảng dạy và thực hành chỉ thị sinh học

 

 

 

 

 

 

 

        4. Chuyên ngành vi sinh

STT

 Tên

 Kí hiệu

 Địa  điểm

 Diện tích

Mục đích sử dụng

1.

Phòng nghiên cứu nấm ăn và nấm dược liệu

RIBE 113

RIBE 115

RIBE 117

Nhà A1

48 m2

48 m2

 20 m2

Nghiên cứu và giảng dạy về nấm

2.

Phòng vi sinh thực phẩm

RIBE 213

Nhà A1

48 m2

Nghiên cứu và giảng dạy

3.

Phòng chuẩn bị mẫu sinh học

RIBE 215

 Nhà A1

 48 m2

Nghiên cứu và giảng dạy

4.

Phòng vi sinh môi trường

RIBE 217

 Nhà A1

48 m2

Nghiên cứu và giảng dạy

5.

Phòng vi sinh đất

RIBE 219

Nhà A1

48 m2

Nghiên cứu và giảng dạy

6.

Phòng vi sinh vật trong đá

BIO 420

 Nhà A1

 47 m2

Nghiên cứu vi sinh vật trong đất và đá

7.

Phòng nghiên cứu ong mật

RIBE 201

RIBE 202

Nhà A2

15 m2

48 m2

Sản xuất Ribe-honey bee

      

    5. Chuyên ngành sinh học ứng dụng

STT

 Tên

Kí hiệu

 Địa điểm

 Diện tích

Mục đích sử dụng

1.

Phòng lây nhiễm bệnh côn trùng

RIBE 221

Nhà A1

 24 m2

Nghiên cứu và giảng dạy

2.

Phòng CNSH côn trùng

RIBE 313

Nhà A1

48 m2 

Nghiên cứu về côn trùng

3.

Phòng thí nghiệm phôi

 RIBE 315

RIBE 317

RIBE 319

 Nhà A1

48 m2

48 m2

48 m2

Nghiên cứu phôi động vật

4.

Phòng nuôi chuột thí nghiệm

 

Nhà A1

 15 m2 

Nuôi chuột thí nghiệm

5.

Phòng thí nghiệm bệnh người

RIBE 321

RIBE 323

 Nhà A1

48 m2

20 m2

Nghiên cứu vi sinh vật gây bệnh

6.

Phòng bệnh học phân tử động vật

BIO 312

Nhà A1

48 m2

Nghiên cứu tác nhân gây bệnh động vật

7.

Phòng sinh học phân tử

RIBE 205

Nhà A2

48 m2

PTN tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 về GMO, DNA

8.

Phòng nghiên cứu bệnh học thực vật

BIO 320

 Nhà A1

4m2

Nghiên cứu tác nhân gây bệnh thực vật

 

    6. Phòng thực hành môn học

STT

Tên

Kí hiệu

Địa điểm

Diện tích

Mục đích sử dụng

1.

Phòng sản xuất vi sinh

RIBE 104

RIBE 105

 Nhà A2

 48 m2

24 m2

Sản xuất thương mại Nlu-Tri

2.

Phòng thực hành 1

BIO 318

 Nhà A1

 75 m2

Thực hành thực tập

3.

Phòng thực hành 2

BIO 105

Cẩm Tú

105 m2

Nghiên cứu tuyến trùng

Thực hành vi sinh

4.

Phòng thực hành 3

RIBE 203

 Nhà A2

 75 m2

Dạy thực tập

5.

Phòng thực hành 4

 RIBE 223

 Nhà A1

 39 m2

Thực hành vi sinh

 

Số lần xem trang : :1430
Nhập ngày : 15-08-2016
Điều chỉnh lần cuối :02-09-2016

Giới thiệu Bộ môn Công nghệ Sinh học

Danh sách nhà lưới, khu thí nghiệm(15-08-2016)

Giới thiệu Bộ môn Công nghệ Sinh học(25-12-2007)

Trang liên kết

 

 

 

 

 

Chào bạn !
X

Xin mời bạn đặt câu hỏi !

Họ tên
 
Email /Fb/Điện thoại:

Nội dung:

Số xác nhận : sáu không năm tám năm